bằng hữu chi giao

Học thuật
Thân thiện
bằng hữu chi giao

Bằng hữu chi giao của họ được thể hiện qua một bức thư tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình bạn : Cụm từ "bằng hữu chi giao" dùng để chỉ mối quan hệ bạn , tình cảm gắn bó giữa những người bạn với nhau. Đây một cách diễn đạt mang tính văn chương, cổ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Họ đã một bằng hữu chi giao keo sơn từ thuở thiếu thời. (Họ đã một tình bạn keo sơn từ thuở thiếu thời.)
    • Trong cuộc đời, được một bằng hữu chi giao chân thành điều quý giá. (Trong cuộc đời, được một tình bạn chân thành điều quý giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bằng hữu chi giao thâm hậu": tình bạn sâu sắc, thâm giao.

    • Hai người họ một *bằng hữu chi giao thâm hậu vượt qua mọi thử thách.* (Hai người họ một tình bạn sâu sắc vượt qua mọi thử thách.)
  • "coi trọng bằng hữu chi giao": xem trọng tình bạn.

    • Ông ấy luôn *coi trọng bằng hữu chi giao hơn mọi thứ vật chất.* (Ông ấy luôn xem trọng tình bạn hơn mọi thứ vật chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Bằng hữu (danh từ): bạn .

    • Vòng *bằng hữu của anh ấy rất rộng.* (Vòng bạn của anh ấy rất rộng.)
  • Chi giao (danh từ): tình giao hữu, tình bạn (thường dùng trong các cụm từ kết hợp, ít khi dùng độc lập).

    • Hai gia đình mối *chi giao lâu đời.* (Hai gia đình mối giao hữu lâu đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình bạn: quan hệ giữa những người bạn.
  • Hữu nghị: tình cảm bạn (thường mang sắc thái trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Thù địch: thái độ, tình cảm thù hằn, chống đối nhau.
  • Hiềm khích: mối hiềm khích, oán giận lẫn nhau.
Thành ngữ liên quan
  • "Bạn chi giao": (cách nói khác, ý nghĩa tương tự) tình bạn .

    • Họ giữ mãi *bạn chi giao từ thời còn đi học.* (Họ giữ mãi tình bạn từ thời còn đi học.)
  • "Bằng hữu như thủ túc": bạn như chân tay ( tình bạn thân thiết, gắn bó khăng khít).

    • Họ sống với nhau *bằng hữu như thủ túc, khó khăn cũng cùng nhau vượt qua.* (Họ sống với nhau bạn như chân tay, khó khăn cũng cùng nhau vượt qua.)
bằng hữu chi giao

Bằng hữu chi giao của họ được thể hiện qua một bức thư tay.

  1. tình bạn